Menu
Đăng nhập Đăng ký

Lịch công tác

Công văn

Văn bản pháp quy

Hỗ trợ kĩ thuật

Tải nhiều nhất

Thống kê

  • 33053 truy cập
  • 5 trong hôm nay
  • 64743 lượt xem
  • 6 trong hôm nay
  • 2 thành viên

Điều tra ý kiến

Nội dung chính

Các số có bốn chữ số

  • Trường Tiểu học Tiên Dương
  • 18-05-2016
  • 16.0 KB
TUẦN 19 Thứ hai ngày 12 tháng 1 năm 2016 ........................................................................................... TOÁN(tiết 91). CÁC SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ I.MỤC TIÊU: 1.Kiến thức và kĩ năng: - Nhận biết được các số có 4 chữ số (trương hợp các số đều khác 0) - Bươc đâu biết đoc, viết các số có 4 chữ số và nhận ra giá trị cua các chữ số theo vị trí cua nó ở tưng hàng. - Bươc đâu nhận ra thứ tự cua các số trong nhóm các số có 4 chữ số (trương hợp đơn gian). 2.Thái độ: HS biết đọc, viết các số có bốn chữ số. II. ĐỒ DÙNG: -Kẻ sẳn trên bảng lớp bảng có nội dung như sau: (Về sau, chúng tôi gọi đây là bảng 1) Hàng Nghìn Trăm Chục Đơn vị + Các thẻ ghi số 100, 10, 1 và các thẻ để trắng dùng làm bài tập 3 (nếu có). + Bảng phụ kẻ sẳn nội dung bài tập 2. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TG Nội Hoạt động của GV Hoạt động của HS dung 3’ A. Kiểm -Nhận xét bài kiểm tra học kỳ I. - HS lắng nghe. tra bài cũ: B. Bài -Các em đã biết đọc, biết viết, biết 32’ mới. phân tích cấu tạo của các số đến - Nghe giới thiệu. 1. Giới 1000, bài học hôm nay các em sẽ thiệu được làm quen với các số lớn hơn bài. 1000, có 4 chữ số. 2. Giới thiệu các a) Đọc và viết số theo hình biểu số có 4 diễn chữ số. - GV yêu cầu HS lấy 10 hình vuông - HS thực hiện thao tác theo yêu mỗi hình biểu diễn 100 đồng thời cầu. cũng gắn 10 hình như thế lên bảng. - Có mấy trăm? - Có 10 trăm. - 10 trăm còn gọi là gì? - 10 trăm còn gọi là 1 nghìn. - GV ghi số 1000 vào dưới 10 hình - HS đọc 1 nghìn. biểu diễn nghìn, đồng thời gắn thẻ số ghi 1000 vào cột Nghìn ở Bảng 1. - Yêu cầu HS lấy tiếp 4 hình vuông, - HS thao tác theo y/c. mỗi hình biểu diễn 100 đồng thời cũng ngắn 4 hình như thế lên bảng. - Có mấy trăm? - Có 4 trăm. - GV ghi số 400 trăm vào dưới 4 - HS đọc: 4 trăm. hình biểu biễn đồng thời ghi gắn 4 thẻ số , mỗi thẻ ghi 100 vào cột trăm ở bảng 1. - GV yêu cầu HS lấy tiếp 2 HCN, - Có 2 chục. mỗi hình biểu diễn 1 chục đồng thời cũng gắn 2 hình như thế lên bảng và hỏi: có mấy chục? - GV ghi số 20 vào dưới 2 hình biểu diễn chục đồng thời gắn 2 thẻ số, - HS đọc: 2 chục. mỗi thẻ ghi 10 vào cột chục ở bảng 1. - GV yêu cầu HS lấy tiếp 3 hình - Có 3 đơn vị. mỗi hình biểu diễn 1 đơn vị đồng thời cũng gắn 3 hình như thế lên bảng và hỏi: Có mấy đơn vị? - GV ghi số 3 vào dưới 3 hình biểu diễn đơn vị đồng thời gắn 3 thẻ số, - HS đọc: 3. mỗi thẻ ghi 1 vào cột đơn vị ở Bảng 1 - Bạn nào có thể viết số 1 nghìn, 4 - 2 HS lên bảng viết, lớp viết vào trăm, 2 chục và 3 đơn vị? giấy nháp. - GV theo dõi, nhận xét cách viết - HS nghe GV giảng và theo dõi đúng, sai, sau đó giới thiệu cách viết thao tác của GV. của số này + Hàng đv có 3 đv nên ta viết chữ số 3 ở hàng đv; hàng chục có 2 chục nên ta viết chữ số 2 ở hàng chục; - HS viết lại số 1423. hàng trăm có 4 nên ta viết chữ số 4 ở hàng trăm; hàng nghìn có 1 nghìn nên ta viết chữ số 1 nghìn ở hàng nghìn. + Vậy số gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục và 3 đơn vị là 1423. -Bạn nào có thể đọc được số này? - HS đọc CN, ĐT: Một nghìn bốn trăm hai mươi ba. - Số một nghìn bốn trăm hai mươi - Gồm 1 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 3 ba gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy đơn vị. chục, mấy đơn vị? - GV làm tương tự với số 4231. - HS rút ra cách đọc, viết số 4231. b) Tìm hình biểu diễn cho số - GV đọc các số 1523 và 2561 cho HS lấy hình biểu diễn tương ứng với mối số. 3. Luyện tập. - GV gắn vào Bảng 1 các thẻ ghi số - 2 HS lên bảng đọc và viết số: *Bài 1: để biểu diễn số 3442 như phần b bài 3442. tập 1 và yêu cầu HS đọc, viết số này. - GV hỏi: Số ba nghìn bốn trăm bốn - Gồm 3 nghìn, 4 trăm, 4 chục và mươi hai gồm mấy nghìn, mấy 2 đơn vị. trăm, mấy chục, mấy đơn vị ? * Bài 2: - GV treo bảng phụ đã kẻ sẳn nội - Bài tập y/c chúng ta viết số, đọc dụng bài tập 2 và hỏi: Bài tập yêu số theo y/c. cầu chúng ta làm gì? - GV yêu cầu HS quan sát số mẫu - Số này gồm 8 nghìn, 5 trăm, 6 và hỏi: số này gồm mấy nghìn, mấy chục và 3 đơn vị. trăm, mấy chục và mấy đơn vị ? - Em hãy đọc và viết số này ? - HS đọc và viết: Tám nghìn năm trăm sáu mươi ba, 8563. - Yêu cầu HS làm tiếp bài. - 1 HS lên bảng, lớp làm vở. - GV chữa bài. - GV lưu ý HS cách đọc các số có hàng chục là 1; hàng đơn vị là 4, 5. *Bài 3: - GV chia lớp thành 3 nhóm, yêu - 3 nhóm HS lên bảng làm, lớp cầu mỗi nhóm điền số còn thiếu vào làm vào vở. a, b, của bài.
Xem nhiều hơn
Thư viện giáo án điện tử
Chưa ai thích bài này
Top